Dây cáp điện đơn 1mm2, CV 1, Cadivi

Share

Dây cáp điện đơn 1mm2, CV 1, Cadivi
Dây cáp điện lực đơn là dòng sản phẩm của công ty CADIVI sản xuất có chiều dài 100m/cuộn. Cáp điện lực CV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1kV, lắp đặt cố định.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

AS/NZS 5000.1
AS/NZS 1125

NHẬN BIẾT LÕI

Bằng màu cách điện: Màu đen.
By color of insulation: Black.
•    Hoặc theo yêu cầu khách hàng.
Or by customer’s requirement.

CẤU TRÚC

CV_450-750-1

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
  • Rated voltage U0/U: 0,6/1 kV.
  • Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
  • Test voltage: 3,5 kV (5 minutes).
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
  • Maximum conductor temperature for normal operation is 70OC.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
  • Maximum conductor temperature for short-circuit (5s maximum duration) is:
  • 140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
  • 160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.
  • 140OC with nominal area larger than 300mm2.
  • 160OC with nominal area up to and include 300mm2.

Ruột dẫn-Conductor

Chiều dày cách

điện danh nghĩa

Đường kính tổng

gần đúng (*)

Khối lượng dây

gần đúng (*)

Tiết diện

danh định

Kết

cấu

Đường kính ruột dẫn

gần đúng (*)

Điện trở DC tối đa

ở 200C

Nominal

Area

Structure

Approx. conductor

diameter

Max. DC resistance at 200C

Nominal thickness of insulation

Approx.

overall diameter

Approx. mass

mm2

N0 /mm

mm

Ω/km

mm

mm

kg/km

1,0 (E)

7/0,425

1,28

18,1 (**)

0,6

2,5 14

1,5 (E)

7/0,52

1,56

12,1 (**)

0,6

2,8 20

2,5 (E)

7/0,67

2,01

7,41

0,7

3,4 32

1,0

7/0,425

1,28

18,1 (**)

0,8

2,9 17

1,5

7/0,52

1,56

12,1 (**)

0,8

3,2 23

2,5

7/0,67

2,01

7,41

0,8

3,6 33

4,0

7/0,85

2,55

4,61

1,0

4,6 53

6,0

7/1,04

3,12

3,08

1,0

5,1 74

10

10 (CC)

7/1,35 7/(CC)

4,05

3,75

1,83

1,83

1,0

1,0

6,1

5,8

117

112

16

7/CC

4,65

1,15

1,0

6,7 165

25

7/CC

5,8

0,727

1,2

8,2 258

35

7/CC

6,85

0,524

1,2

9,3 346

50

19/CC

8,0

0,387

1,4

10,8 472

70

19/CC

9,7

0,268

1,4

12,5 676

95

19/CC

11,3

0,193

1,6

14,5 916

120

19/CC

12,7

0,153

1,6

15,9 1142

150

19/CC

14,13

0,124

1,8

17,7 1415

185

19/CC

15,7

0,0991

2,0

19,7 1755

240

37/CC

18,03

0,0754

2,2

22,4 2304

300

61/CC

20,4

0,0601

2,4

25,2 2938

400

61/CC

23,2

0,0470

2,6

28,4 3783

500

61/CC

26,2

0,0366

2,8

31,8 4805

630

61/CC

30,2

0,0283

2,8

35,8 6312

Brand

CADIVI

Call Now Button
error: Content is protected !!